Lệnh thoại thông báo và lời nhắc

Để bật thông báo, vào ứng dụng Aleax hoặc alexa.amazon.com và truy cập Settings – Notifications – Shopping Notifications sau đó chuyển nút gạt sang vị trí bật. Khi đó, loa thông minh Echo sẽ sáng lên màu vàng khi có thông báo mới.

  • Kiểm tra thông báo: “Alexa, what did I miss?,” “Alexa, read my notifications” hoặc “Alexa, what are my notifications?”
  • Chuyển đổi giữa các thông báo: “Alexa, next” or, “Alexa, previous.”
  • Xóa thông báo: “Alexa, delete all of my notifications.”

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tạo lời nhắc hay danh sách việc cần làm to-do-list

  • Tạo danh sách việc cần làm: “Alexa, create a to-do.”
  • Thêm hoạt động vào danh sách việc: “Alexa, add ‘go to the grocery store’ to my to-do list” hoặc “Alexa, I need to make an appointment with the doctor.”
  • Kiểm tra lịch trình Calendar: “Alexa, what’s on my calendar for tomorrow?”
  • Thêm sự kiện vào Calendar: “Alexa, add [event] to my calendar for [day] at [time]” hoặc “Alexa, add an event to my calendar.”
  • Di chuyển sự kiện trong Calendar: “Alexa, move my meeting from 12:00 to 3:00.”
  • Tạo lời nhắc: “Alexa, reminder” hoặc “Alexa, remind me to check the oven in 5 minutes.”
  • Kiểm tra lời nhắc: “Alexa, what are my reminders this weekend?” hoặc “Alexa, what reminders do I have tomorrow?”

Lệnh thoại với Echo Show và Echo Spot

Loa Echo Show và Echo Spot là loa thông minh có màn hình cảm ứng để hiển thị những thứ bạn yêu cầu.

  • Liệt kê những thứ Echo Show có thể hiển thị: “Alexa, what can you show me?”
  • Hiển thị lịch trình Calendar: “Alexa, show my calendar.”
  • Hiển thị tranh, ảnh: “Alexa, show my photos” or, “Alexa, show me pictures of cats.”
  • Hiển thị camera an ninh: “Alexa, show the living room camera.”
  • Hiển thị trailer phim: “Alexa, show me the trailer for ‘It.’”
  • Hiển thị lịch chiếu phim: “Alexa, show me movie showtimes.”
  • Hiển thị dự báo thời tiết: “Alexa, show me the weekend forecast.”
  • Phát video Youtube: “Alexa, show me travel videos on YouTube.”
  • Hiển thị công thức nấu ăn: “Alexa, show me a slow cooker recipe from Allrecipes.”
  • Hiển thị video tóm tắt tin tức trong ngày: “Alexa, play my video Flash Briefing.”
  • Hiển bị bộ hẹn giờ: “Alexa, show me my timers.”

Lệnh thoại với Fire TV và Fire TV Stick

Bạn có thể sử dụng các thiết bị Echo tương thích như Echo, Echo Dot, Echo Look, Echo Show và Amazon Tap để điều khiển Fire TV hay Fire TV Stick.

  • Điều khiển Fire TV: “Alexa, [pause, play, resume, stop, fast-forward, rewind] on Fire TV.”
  • Tìm phim trên Fire TV: “Alexa, search for [movie to TV show title] on Fire TV” hoặc “Alexa, find [movie or TV show title] on Fire TV.”
  • Tìm tác phẩm theo diễn viên: “Alexa, show me titles with [actor] on Fire TV.”
  • Mở ứng dụng trên Fire TV: “Alexa, open [app name] on Fire TV” hoặc “Alexa, launch [app name] on Fire TV.”
  • Trở về màn hình chính: “Alexa, return home.”

Đặc biệt, Amazon cũng tích hợp thẳng Fire TV vào một số tivi như dòng sản phẩm Element EL4KAMZ17. Tất cả các lệnh trên đều hoạt động, kèm theo một số lệnh cụ thể khác:

  • Bật/Tắt tivi: “Alexa, turn on Fire TV” hoặc “Alexa, turn off Fire TV.”
  • Thay đổi âm lượng: “Alexa, set the volume to [level] on Fire TV” hoặc “Alexa, turn [up/down] the volume on Fire TV.”
  • Tắt tiếng: “Alexa, [mute/unmute] Fire TV.”
  • Thay đổi kênh: “Alexa, go to [channel or network name] on Fire TV.”
  • Thay đổi tín hiệu đầu vào: “Alexa, switch to PlayStation on Fire TV” hoặc “Alexa, switch to HDMI 1 on Fire TV.”
  • Mở bảng hướng dẫn: “Alexa, open TV guide on Fire TV.”

Lệnh thoại với thiết bị nhà thông minh

Alexa có thể tích hợp với vô số nền tảng nhà thông minh như SmartThings, Wink, Insteon, Lutron, Belkin WeMo, Philips Hue… Một số sẽ yêu cầu bạn phải kích hoạt Skill.

  • Bật tắt bóng đèn: “Alexa, turn on the lights” hoặc “Alexa, turn off the living room lights.”
  • Giảm cường độ sáng của bóng đèn: “Alexa, dim the lights to 50 percent.”
  • Đổi màu ánh sáng đèn: “Alexa, make the living room lights red” hoặc ” Alexa, turn the lights to soft white.” hoặc “Alexa, make the kitchen lights a little warmer.”
  • Thay đổi đèn theo điều kiện cụ thể: “Alexa, turn on Movie Time” hoặc “Alexa, turn on Bedtime.”
  • Thay đổi nhiệt độ: “Alexa, raise the temperature 1 degree.” hoặc “Alexa, set the temperature to 72.”
  • Khóa cửa: “Alexa, lock my back door.”
  • Khóa cửa gara: “Alexa, ask Garageio to close my garage.”
  • Kết nối thiết bị nhà thông minh: “Alexa, discover my devices.”
  • Sử dụng chuỗi lệnh IFTTT: “Alexa, trigger [IFTTT recipe].”
  • Kiểm soát thiết bị GE với Skill: “Alexa, tell Geneva to preheat my oven to 400 degrees” hoặc “Alexa, ask Geneva if my laundry is dry.”
  • Xác định vị trí điện thoại với kỹ năng TrackR: “Alexa, ask TrackR to find my phone.”
  • Điều khiển tivi bằng Harmony hub: “Alexa, turn on the TV” hoặc “Alexa, turn on Netflix.”

Lệnh thoại về Skill

Hệ thống Skill giống như các ứng dụng bên thứ ba dành cho Alexa. Chúng cho phép bạn kết nối phần mềm và cả phần cứng của bên thứ ba với loa thông minh. Mỗi Skill có cách thức kích hoạt khác nhau. Bạn có thể kiểm tra bằng cách truy cập phần Skill trên ứng dụng điện thoại Amazon Alexa hoặc website alexa.amazon.com

  • Sử dụng một Skill, ví dụ Earplay: “Alexa, open Earplay.”
  • Tìm kiếm skill dành cho trẻ: “Alexa, what kid’s skills do you have?
  • Kích hoạt skill: “Alexa, enable Jeopardy!”
  • Vô hiệu hóa Skill: “Alexa, disable Domino’s.”

Bản cập nhật gần đây đã loại bỏ sự cần thiết phải kích hoạt trước khi sử dụng. Bạn vẫn có thể bật hay tắt thủ công nhưng chỉ cần nói “Alexa, open [Skill]” thì trợ lý ảo sẽ tìm và kích hoạt skill cho bạn. Tuy nhiên, nếu Skill yêu cầu đăng nhập tài khoản như Skill đặt hàng Starbuck/Domino, bạn sẽ vẫn cần mở ứng dụng Alexa hoặc truy cập alexa.amazon.com để đăng nhập tài khoản và cho phép kết nối.

Lệnh thoại về Cortana

Giờ đây, trợ lý ảo Cortana của Microsoft hiện hữu trên Alexa như là một Skill. Không chỉ vậy, điều này hứa hẹn một trợ lý kỹ thuật số hoàn toàn riêng biệt thông qua loa Amazon Echo của bạn.

Bạn cần kích hoạt Skill, kết nối và cấp quyền các tài khoản Microsoft và Amazon. Khi đó, chỉ cần nói “Alexa, open Cortana” để gọi trơ lý ảo kiểm tra email, lịch trình Calendar hay việc cần làm.

Hiện tại, Skill Cortana bị hạn chế bởi vì đây là bản thử nghiệm trước những tích hợp đầy đủ sẽ diễn ra trong tương lai.

Lệnh thoại bí ẩn

Trợ lý ảo Alexa chứa đầy những lời thoại ẩn cũng những câu chuyện cười để bạn khám phá. Hãy cùng kiểm tra những lệnh sau:

  • “Alexa, give me an Easter egg.”
  • “Alexa, good morning.”
  • “Alexa, tell me a joke.”
  • “Alexa, beam me up.”
  • “Alexa, set phasers to kill.”
  • “Alexa. Tea. Earl Grey. Hot.”
  • “Alexa, my name is Inigo Montoya.”
  • “Alexa, I want the truth.”
  • “Alexa, party on, Wayne.”
  • “Alexa, show me the money.”
  • “Alexa, what’s the first (or second) rule of Fight Club?”
  • “Alexa, surely you can’t be serious.”
  • “Alexa, are you SkyNet?”
  • “Alexa, party time!”
  • “Alexa, open the pod bay doors.”
  • “Alexa, when am I going to die?”
  • “Alexa, what is your quest?”
  • “Alexa, nice to see you, to see you…”
  • “Alexa, don’t mention the war.”
  • “Alexa, this is a dead parrot.”
  • “Alexa, what is your cunning plan?”

Neque porro quisquam est, qui dolorem ipsum quia dolor sit amet, consectetur, adipisci velit, sed quia non num quam eius modi tempora incidunt ut labore et dolore magnam aliquam quaerat voluptatem.

Related Posts

Leave a comment