Lệnh thoại về thông tin khác của Amazon Alexa

Tra cứu thông tin:

  • Tra cứu thông tin Wikipedia: “Alexa, Wikipedia: [subject].” hoặc “Alexa, tell me more.”
  • Hỏi thông tin: “Alexa, how tall is [person or object’s name]?” hoặc “Alexa, how many people live in America?
  • Công thức nấu ăn: “Alexa, how do you make chocolate chip cookies?”
  • Thông tin nhà hàng xung quanh: “Alexa, find me a nearby pizza restaurant” hoặc “Alexa, what’s the nearest coffee shop?”
  • Tìm địa chỉ, số điện thoại của cơ sở kinh doanh: “Alexa, find the address for Bank of America” hoặc “Alexa, find business hours for Harris Teeter.”

Kì nghỉ

  • Thời gian diễn ra kì nghỉ: “Alexa, when is [holiday] this year?”
  • Thông tin về kì nghỉ: “Alexa, why do we celebrate [holiday]?”
  • Thông tin ông già Noel: “Alexa, how old is Santa Claus?” “Alexa, is Santa Claus real?” hoặc “Alexa, where does Santa Claus live?”. Hoặc “Alexa, where is Santa?” “Alexa, track Santa.”
  • Hát bài mừng Giáng Sinh: “Alexa, sing a Christmas carol.”
  • Các trò đùa Giáng Sinh: “Alexa, open my gift,” “Alexa, how ugly is your/my holiday sweater?” hoặc “Alexa, tell me a snowman joke.”
  • Hỏi các bộ phim thích hợp trong kì nghỉ?: “Alexa, what’s your favorite holiday movie?” hoặc “Alexa, what are the top holiday movies?”

Lệnh thoại về thời gian, hẹn giờ

Đặt báo thức: “Alexa, set an alarm for 7 a.m.” hoặc “Alexa, wake me up at 7 in the morning.”
Đặt báo thức bằng âm nhạc: “Alexa, wake me up to [artist, song, genre, playlist or album] at 8 a.m.,” “Alexa, set an alarm to Band of Horses” hoặc “Alexa, wake me up to Kiss FM on TuneIn.”
Đặt báo thức lặp lại theo tuần: “Alexa, set a repeating alarm for weekdays at 7 a.m.”
Hỏi về báo thức tiếp theo: “Alexa, when’s my next alarm?”
Hủy báo thức: “Alexa, cancel my alarm for 2 p.m.”
Báo lại báo thức: “Alexa, snooze.”
Thiết lập bộ hẹn giờ: “Alexa, timer” hoặc “Alexa, set a timer for 15 minutes.”
Tạo bộ hẹn giờ có tên: “Alexa, set a pizza timer for 20 minutes.”
Thiết lập nhiều bộ hẹn giờ: “Alexa, set a second timer for 5 minutes.”
Kiểm tra trạng thái bộ hẹn giờ: “Alexa, how much time is left on the pizza timer?” hoặc “Alexa, what are my timers?”
Hủy bộ hẹn giờ: “Alexa, cancel the pizza timer” hoặc “Alexa, cancel the 15-minute timer.”
Hỏi về thời gian và ngày tháng: “Alexa, what time is it?” hoặc “Alexa, what’s the date?”

Lệnh thoại phát nhạc

  • Phát nhạc: “Alexa, play some music.” hoặc sau đó “Alexa, next.”
  • Phát nhạc trên thiết bị Alexa khác: “Alexa, play [artist] in the living room” hoặc “Alexa, play [artist] everywhere.”
  • Phát nhạc theo nhạc sĩ cụ thể: “Alexa, play music by [artist].”
  • Phát nhạc theo lời bài hát: “Alexa, play the latest Avett Brothers album” hoặc “Alexa, play that song that goes ‘Gotta gotta be down, because I want it all.’”
  • Phát nhạc theo chủ đề: “Alexa, play baby-making music” hoặc “Alexa, play rock music for working.”
  • Phát bài hát nổi bật trong ngày: “Alexa, play the song of the day.”
  • Phát nhạc trên Spotify: “Alexa, play [danh sách nhạc] on Spotify.”
  • Play nhạc trên Pandora: “Alexa, play [artist] station on Pandora.”
  • Hiển thị thông tin bài hát: “Alexa, what’s playing?”
  • Bật kênh phát thanh trên TuneIn: “Alexa, play [radio station] on TuneIn.”
  • Điều khiển nhạc ở loa Alexa khác: “Alexa, stop in the kitchen” hoặc “Alexa, next in the office.”
  • Thêm bài hát vào thư viện nhạc Prime Music: “Alexa, add this song.”
  • Tạo danh sách phát trên Amazon Music: “Alexa, create a new playlist,” hoặc “Alexa, create a ‘Friday Chill’ playlist.”
  • Thêm bài hát vào danh sách phát trên Amazon Music: “Alexa, add this song to my playlist,” hoặc “Alexa, add this to my [name] playlist.”
  • Like hoặc dislike bài hát trên Pandora và iHeartRadio: “Alexa, I like this song” hoặc “Alexa, thumbs down.”
  • Bắt đầu sử dụng bản thử nghiệm Amazon Music Unlimited: “Alexa, start my free trial of Amazon Music Unlimited.”

Các lệnh về đọc sách:

  • Phát audiobook: “Alexa, play on Audible,” “Alexa, read ” hoặc “Alexa, play the book, .”
  • Bật tiếp chương lần trước đọc ở audiobook: “Alexa, resume my book.”
  • Chuyển đến chương tiếp theo ở audiobook: “Alexa, next chapter” hoặc “Alexa, previous chapter.”
  • Đọc sách trên Kindle: “Alexa, read me my Kindle book.”
  • Hẹn giờ dừng phát để ngủ: “Alexa set a sleep timer for 45 minutes” hoặc “Alexa, stop playing in 45 minutes.”

Lệnh thoại mua sắm

  • Đặt hàng lại từ Amazon: “Alexa, buy more deodorant” hoặc “Alexa, reorder deodorant.”
  • Theo dõi tình trạng đơn hàng từ Amazon: “Alexa, where’s my stuff?” hoặc “Alexa, track my order.”
  • Đặt hàng thiết bị Amazon Alexa: “Alexa, order an Echo,” “Alexa, order an Echo Dot,” hoặc “Alexa, order an Amazon Tap.”
  • Thêm đồ vào giỏ hàng Amazon: “Alexa, add garbage bags to my cart.”
  • Mua bài hát trên Amazon Music: “Alexa, buy this song” hoặc “Alexa, buy this album.” hoặc “Alexa, buy [song or album] by [artist].”
  • Thông tin khuyến mại về Alexa: “Alexa, what are your deals?”

Ngoài ra, bạn cũng có thể tạo danh sách mua hàng bên ngoài:

Tạo danh sách mua hàng: “Alexa, add eggs to my shopping list” hoặc “Alexa, I need to buy laundry detergent.”
Kiểm tra danh sách mua hàng: “Alexa, what’s on my shopping list?”

Lệnh thoại gọi và nhắn tin

Tính năng Drop In cho phép người dùng thiết lập cuộc gọi và giao tiếp qua các thiết bị Echo khác nhau. Ngoài ra, tính năng Announcements cho phép bạn gửi tin nhắn thoại.

  • Thực hiện cuộc gọi: “Alexa, call [name].”
  • Trả lời cuộc gọi đến: “Alexa, answer the call” hoặc “Alexa, answer.”
  • Kết thúc cuộc gọi: “Alexa, hang up” hoặc “Alexa, end the call.”
  • Gửi tin nhắn: “Alexa, message [name]” hoặc “Alexa, send [name] a message.”
  • Phát tin nhắn: “Alexa, play messages.”
  • Gửi tin nhắn viễn thông SMS: “Alexa, send an SMS to [contact name],” hoặc “Alexa, send an SMS.”
  • Gọi đến một thiết bị Echo cụ thể: “Alexa, drop in on the living room.”
  • Gọi đến người dùng khác (họ cần bật chế độ cho phép cuộc gọi từ bạn): “Alexa, drop in on [name].”
  • Tắt video trong quá trình gọi (đối với Echo Show): “Alexa, turn video off.”
  • Tạo và gửi thông báo: “Alexa, announce it’s dinner time,” hoặc “Alexa, broadcast it’s time to go,” hoặc “Alexa, tell everyone good night.”

Neque porro quisquam est, qui dolorem ipsum quia dolor sit amet, consectetur, adipisci velit, sed quia non num quam eius modi tempora incidunt ut labore et dolore magnam aliquam quaerat voluptatem.

Related Posts

Leave a comment