Trợ lý ảo của Amazon – Alexa – đã và đang hiện hữu trong căn nhà của bạn, trên đường đi làm và ngay cả trong những chuyến nghỉ dưỡng. Bây giờ đã có nhiều cách để tương tác thường xuyên hơn với Alexa như qua Tap, Echo, Echo Dot, Echo Look, Echo Show, Dash Wand và Amazon Fire TV.

Danh sách lệnh thoại đang gia tăng nhanh chóng cùng với số lượng dịch vụ bên thứ 3 mà Alexa hỗ trợ. Trợ lý ảo Alexa có thể không hoàn hảo nhưng rất hữu ích trong việc hiểu ngôn ngữ tự nhiên, vì vậy bạn không phải luôn luôn nói các lệnh chính xác như bài viết dưới đây. Nhiều lệnh hoạt động khi được diễn đạt theo nhiều cách khác nhau hoặc thậm chí đã bỏ bớt một số từ.

Hãy cùng Giáo Sư SSH – Smarthome khám phá danh sách gần như đầy đủ lệnh thoại Alexa nhé.

“Triệu hồi” thần trợ lý ảo Alexa

Mặc định, các loa thông minh Amazon đều sử dụng từ đánh thức Alexa ngay trước câu lệnh. Trong ứng dụng di động Amazon Alexa hoặc tại website echo.amazon.com, bạn có thể thay đổi từ đánh thức thành Amazon, Echo hoặc Computer.

Nếu sử dụng Amazon Tap, Dash Wand hoặc điều khiển từ xa của Amazon Fire TV, bạn cần nhấn nút để gọi. Đặc biệt, bản cập nhật mới cho phép gọi-không-cần-chạm qua Amazon Tap, yêu cầu phải bật trong thiết lập và dùng từ đánh thức duy nhất Alexa.

Đầu năm nay, Amazon thêm tính năng Follow-Up cho phép tiếp tục ra lệnh cho Alexa sau khi đã thực hiện xong một lệnh mà không cần phải gọi lại Alexa như trước nữa. Bạn có thể ra lệnh liên tục cho đến khi hoàn thành hoặc nói “Stop”.

Amazon cũng đã xây dựng tính năng lệnh đa nhiệm cho phép kết nối chuỗi hai lệnh liên quan thành một. Ví dụ, bạn có thể yêu cầu phát nhạc dân gian ở mức âm lượng 6…

  • “Alexa, play folk music in Amazon at volume six,”
  • “Alexa, add bread, milk and eggs to my shopping list.”

Một chiếc loa thông minh Echo không phải là cách duy nhất để bạn gọi Alexa. Trong thực tế, có nhiều cách để sử dụng Alexa mà thậm chí không cần bất kỳ thiết bị chuyên dụng nào.

  • Ứng dụng Alexa trên iOS và Android.
  • Ứng dụng mua sắm Amazon Shopping.
  • Ứng dụng giải trí Amazon Music.

Và thậm chí cả qua Cortana trên máy tính chạy Windows. Trên các ứng dụng dành cho thiết bị di động, từ khóa đánh thức sẽ không hoạt động. Thay vào đó, bạn cần nhấn vào biểu tượng Alexa để gọi. Và không phải toàn bộ các tính năng đều hoạt động trên ứng dụng di động như khi dùng loa thông minh.

Các lệnh hội thoại cơ bản

  • Nhờ giúp đỡ: “Alexa, help.”
  • Trò chuyện: “Alexa, let’s chat.”
  • Bật/tắt tiếng của loa: “Alexa, mute” hoặc “Alexa, unmute.”
  • Dừng hoặc tạm ngừng: “Alexa, stop” hoặc “Alexa, shut up.”
  • Thay đổi âm lượng: “Alexa, set the volume to 5,” “Alexa, louder” hoặc “Alexa, turn up/down the volume.”

Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng một số lệnh sau với thiết bị kết nối

  • Kết nối thiết bị Bluetooth: “Alexa, pair” hoặc “Alexa, Bluetooth.” hoặc “Alexa, connect to my phone.”
  • Ngắt kết nối Bluetooth: “Alexa, disconnect from my phone.”
  • Kiểm tra tài khoản đang kết nối Alexa: “Alexa, which profile is this?”
  • Chuyển đổi tài khoản: “Alexa, switch accounts.”

Lệnh thoại về tin tức và thời tiết

  • Tóm tắt tin tức nổi bật trong ngày: “Alexa, what’s my Flash Briefing?”
  • Thêm âm nhạc vào mục tin tức trong ngày: “Alexa, enable Today in Music.”
  • Đọc tin tức: “Alexa, what’s in the news?”
  • Dự báo thời tiết trong ngày: “Alexa, what’s the weather like?” hoặc “Alexa, will it rain today?”. Bạn cũng có thể hỏi “Alexa, will I need an umbrella today?”
  • Dự báo thời tiết vào thời điểm khác: “Alexa, what’s the weather going to be like this weekend?
  • Tình hình giao thông: “Alexa, what’s my commute look like?” hoặc “Alexa, what’s traffic like?”
  • Bạn có thể hỏi về hỏi tin tức thể thao:
  • Kết quả trận đấu: “Alexa, what was the score of the [team] game?” hoặc “Alexa, did the [team] win?”
  • Thông tin trận đấu tiếp theo: “Alexa, when do the [team] play next?”
  • Cập nhật về đội bóng yêu thích: “Alexa, give me my Sports Update.”
  • Thông tin bảng xếp hạng giải đấu: “Alexa, what are the MLB standings?”

Lệnh thoại về thông tin giải trí

  • Thông tin phim đang chiếu tại rạp: “Alexa, what movies are playing?” hoặc “Alexa, what action movies are playing tonight?”
  • Thông tin bộ phim: “Alexa, tell me about the movie .”
  • Tra cứu lời thoại hay trong phim: “Alexa, give me a ‘Game of Thrones’ quote.”
  • Thông tin đánh giá IMDB của phim: “Alexa, what is the IMDb rating for [movie or TV show]?”
  • Thông tin diễn viên trong phim: “Alexa, who plays in [movie or TV show]?”
  • Tìm thông tin diễn viên: “Alexa, who plays [character] in [movie or TV show]?”
  • Tìm phim theo diễn viên: “Alexa, what is [actor]’s latest movie?”
  • Tìm ca sĩ theo bài hát: “Who sings the song ?”
  • Thông tin nhóm nhạc: “Who is in the band [name]?”
  • Thông tin album: “What year did [band] release [song or album]?”
  • Tìm bài hát theo ca sĩ: “Alexa, what’s popular from [artist]?” hoặc “Alexa, sample songs by [artist].”
  • Tìm album hoặc bài hát cụ thể: “Alexa, find [song or album] by [artist].”

Lệnh thoại về con số và ngôn ngữ

  • Quy đổi đơn vị: “Alexa, how many [units] are in [units]?” hoặc “Alexa, how many [units] are in 2 [units]?”
  • Tính toán: “Alexa, what’s 5 plus 7?” hoặc “Alexa, what’s 56 times 33?” hoặc “Alexa, 70 factorial.”
  • Tung xúc xắc: “Alexa, roll a die” hoặc “Alexa, roll a 26-sided die.”
  • Tung đồng xu: “Alexa, flip a coin.”
  • Chọn số ngẫu nhiên: “Alexa, pick a number between 1 and 50.”
  • Định nghĩa của từ: “Alexa, what’s the definition of [word]?”
  • Cách đánh vần từ: “Alexa, how do you spell [word]?”

Neque porro quisquam est, qui dolorem ipsum quia dolor sit amet, consectetur, adipisci velit, sed quia non num quam eius modi tempora incidunt ut labore et dolore magnam aliquam quaerat voluptatem.

Related Posts

Leave a comment